CÁC TÍNH NĂNG MẶC ĐỊNH CỦA HỆ THỐNG HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

  1. Hệ thống Web serive – API:

  • Đối tượng sử dụng: Nhân viên kỹ thuật/tích hợp hệ thống
  • Hệ thống bao gồm các hàm Api thực hiện các chức năng hệ thống như: phát hành, phân phối, xử lý hóa đơn, xem và tải hóa đơn điện tử.
  • Cung cấp các đầu hàm phục vụ cho việc tích hợp hệ thống hóa đơn điện tử với các hệ thống bên ngoài hiện có của Khách hàng (Doanh nghiệp phát hành Hóa đơn) như: Phần mềm kế toán, phần mềm cước, phần mềm quản lý khách hàng, phần mềm thanh toán, …
  • Cung cấp các các đầu hàm phục vụ cho việc tích hợp với web portal hiện có của Khách hàng (Doanh nghiệp phát hành Hóa đơn), cho phép người dùng cuối tiếp nhận hóa đơn điện tử từ web portal của Khách hàng (Doanh nghiệp phát hành Hóa đơn) mà không cần qua Portal của nhà cung cấp dịch vụ như xem, tải, tìm kiếm hóa đơn điện tử…
  • Tham chiếu tài liệu tích hợp hệ thống.
  1. Hệ thống Company Admin – Quản trị hóa đơn DOANH NGHIỆP

    • Đối tượng sử dụng:
    • Cán bộ quản trị nghiệp vụ
    • Cán bộ Kế toán – Thuế
    • Các chức năng trên hệ thống Company Admin:
      • Phần quản trị Hệ thống:
    • Thông tin đơn vị:

Quản lý, chinh sửa các thông tin về Đơn vị phát hành HDDT

  • Thông tin SerialNumber và loại chữ ký số dùng ký số hóa đơn trên hệ thống:

    • Đăng ký phát hành:
  • Quyết định phát hành: Quản lý danh sách Quyết định áp dụng HDDT.Cho phép người quản trị nghiệp vụ thực hiện Tìm kiếm/ Xem/ Thêm/ Sửa/ Xóa/ In quyết định/ Gửi quyết định áp dụng HDDT. Ngoài ra còn cho phép chuyển trạng thái cho quyết định áp dụng HDDT đã gửi CQT và chuyển trạng thái cho quyết định áp dụng HDDT đã được CQT chấp nhận.
  • Thông báo phát hành: Quản lý danh sách các thông báo phát hành HDDT.

    • Danh mục:

  • Lập hóa đơn thủ công:
  • Quản lý hóa đơn: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện tạo hóa đơn điện tử lẻ, thủ công. Thực hiện: Khởi tạo hóa đơn/Xem/Sửa hóa đơn khi chưa phát hành và ký số. Thực hiện: Phát hành hóa đơn lẻ, thủ công/Ký số hóa đơn lẻ.
  • Phát hành hóa đơn: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện thực hiện: Khởi tạo hóa đơn/Phát hành hóa đơn/Ký số hóa đơn theo lô với số lượng lớn. Thực hiện upload dữ liệu lô hóa đơn theo định dạng XML/Excell 2007 trở lên.

  • Thanh toán
  • Thanh toán: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện xác nhận thanh toán hóa đơn điện tử lẻ, thủ công

  • Chuyển đổi hóa đơn:
  • Chuyển đổi chứng minh nguồn gốc xuất xứ: Chuyển đổi nhằm mục đích chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Chỉ được chuyển đổi 1 lần duy nhất. Hóa đơn chuyển đổi phải thực hiện ký tay và đóng dấu đỏ để đảm bảo tính pháp lý.
  • Chuyển đổi lưu trữ: Chuyển đổi ra bản giấy để đính kèm bộ hồ sơ, được thực hiện nhiều lần và không phải ký đóng dấu hóa đơn lưu trữ
    • Xử lý hóa đơn
  • Lập hóa đơn thay thế: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện việc lập hóa đơn thay thế hóa đơn sai thông tin. Nghiệp vụ thực hiện khi cả đơn vị phát hành và đơn vị tiếp nhận chưa thực hiện kê khai thuế. Hệ thống thực hiện bút toán kép:
    • Hủy hóa đơn bị thay thế
    • Lập hóa đơn mới thay thế hóa đơn bị hủy
    • Hệ thống cho phép đính kèm biên bản thay thế hóa đơn để làm căn cứ.

  • Lập hóa đơn sửa đổi: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện việc lập hóa đơn sửa đổi hóa đơn sai thông tin. Nghiệp vụ thực hiện khi một trong hai đơn vị phát hành hoặc đơn vị tiếp nhận đã thực hiện kê khai thuế hóa đơn điện tử bị sai. Hệ thống thực hiện điều chỉnh trong các trường hợp:
    • Hóa đơn điều chỉnh tăng
    • Hóa đơn điều chỉnh giảm
    • Hóa đơn điều chỉnh thông tin

Hệ thống thực hiện:

  • Lập hóa đơn mới điều chỉnh hóa đơn bị sai
  • Hệ thống cho phép đính kèm biên bản điều chỉnh hóa đơn để làm căn cứ.

  • Hủy hóa đơn: Cho phép nhân viên nghiệp vụ thực hiện việc hủy hóa đơn sai. Nghiệp vụ thực hiện khi không thực hiện việc thay thế hóa đơn và sửa đổi hóa đơn.

  • Danh sách hóa đơn thay thế: Liệt kê danh sách các hóa đơn bị thay thế và hóa đơn thay thế. Cho phép download biên bản thay thế đính kèm (nếu có)
  • Danh sách hóa đơn điều chỉnh: Liệt kê danh sách các hóa đơn bị điều chỉnh và hóa đơn điều chỉnh. Cho phép download biên bản điều chỉnh đính kèm (nếu có).
  • Báo cáo hủy hóa đơn: Liệt kê các hóa đơn bị hủy trên hệ thống bao gồm cả hóa đơn hủy do thay thế và hóa đơn hủy khi không thay thế, sửa đổi.
    • Thống kê:
  • Báo cáo tình hình sử dụng: Tổng hợp báo cáo về tình hình sử dụng hóa đơn theo mẫu Cơ quan Thuế ban hành.

  • Bảng kê hóa đơn đầu ra: Theo mẫu Mẫu số: 01- 1/GTGT(Ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính).

  • Bảng kê hóa đơn hàng tháng: Thống kê về tình hình sử dụng hóa đơn từng tháng của đơn vị.
  • Bảng kê chi tiết hóa đơn: Thống kê chi tiết tất cả những hóa đơn đã sử dụng trên hệ thống: bao gồm hóa đơn phát hành, xóa, sửa đổi, thay thế, hủy.
  • Bảng kê tạo lập và phát hành hóa đơn: Thống kê chi tiết những hóa đơn đã được phát hành trong hệ thống.
  1. Hệ thống Portal – Cổng tiếp nhận Hóa đơn của người mua hàng
    • Đối tượng sử dụng:
    • Dành cho khách hàng cuối (Enduser) – Người mua hàng
    • Các chức năng trên hệ thống Company Admin:

      • Thông tin khách hàng:
    • Hiển thị thông tin Người mua hàng trên hệ thống. Cho phép xem, sửa thông tin và thay đổi mật khẩu đăng nhập để truy xuất hóa đơn.

  • Tra cứu hóa đơn: Hiển thị danh sách các hóa đơn điện tử đã được phát hành tới tài khoản của Người mua hàng. Cho phép Xem/Ký số/Download hóa đơn điện tử.

  • Download phần mềm hỗ trợ: Cho phép download các phần mềm hỗ trợ việc Xem và Ký số hóa đơn:
    • Phần mềm NDTV-InvoiceViewer: để đọc file hóa đơn dưới định dạng XML
    • Phần mềm hỗ trợ ký số Java Plugin
  • Liên hệ: Thông báo các đầu số hỗ trợ 24/7 của đơn vị phát hành hóa đơn điện tử.

Khách hàng có nhu cầu được hỗ trợ về quy định hóa đơn điện tử hoặc dùng thử MIỄN PHÍ phần mềm hóa đơn điện tử NDTVInvoice  của NDTVESOLUTION  vui lòng liên hệ Hotline: 024 2217 5777